Xem ngày âm hôm nay ngày bao nhiêu, ngày tốt hay xấu?

Thông thường khi xem ngày cưới hỏi, ngày làm nhà, khởi công…. Chúng ta thường xem ngày âm hôm nay để biết được ngày hôm đó là ngày bao nhiêu dương? Có phải ngày tốt hợp với tuổi để thực hiện các việc đại sự. Chính vì thế dựa vào xem lịch âm lịch sẽ cung cấp cho ta biết các ngày tốt xấu. Nhằm thực hiện công việc một cách suôn sẻ, may mắn nhất.

Dương lịch ngày 19 tháng 1 năm 2019

Âm lịch ngày 14 tháng 12 năm 2018

Nhằm ngày Bính Thìn tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất

Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Bạn đang xem ngày 19 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức âm lịch ngày 14 tháng 12 năm 2018. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay

Dương lịchÂm lịch
Tháng 1 năm 2019Tháng 12 năm 2018 (Mậu Tuất)
19
14

Thứ Bảy

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Ất Sửu
Tiết: Tiểu hàn
Là ngày: Bạch Hổ Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:36:0412:07:0817:38:13

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngàyMậu Tuất - Nhâm Tuất - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý
Tuổi xung khắc với thángKỷ Mùi - Quý Mùi - Tân Mão - Tân Dậu

Thập nhị trực chiếu xuống trực Bình

Nên làmThu cất lương thực, kê gác, tu tạo sửa chữa nhà cửa tàu thuyền, lợp mái nhà, cho thuyền mới xuống nước. Xây dựng và bồi đắp mương máng.
Kiêng cựĐóng giường, kê giường, thừa kế tài sản, chức quyền. Đào mương máng, giếng nước...

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Đê

Việc nên làmSao Đê là sao xấu không nên thực hiện việc gì vào ngày này
Việc kiêng cựChôn cất, an táng người chết, khởi công làm nhà, kết hôn, xuất hành đường thủy, sinh con
Ngày ngoại lệTại ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc đều tốt. Tuy nhiên vào ngày Thìn sao Đê đăng viên (thời điểm sao sáng nhất) vì thế mọi việc được thực hiện vào ngày này là tốt nhất.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Mã
Sao chiếu xấuTiểu Hao - Nguyệt Hư - Nguyệt Sát - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Bạch hổ - Sát chủ

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây NamChính ĐôngChính Đông

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấuKhoảng thời gian
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Đại An là khung giờ tốt, nên xuất hành theo hướng Tây Nam để cầu tài lộc giúp cho nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành vào giờ này thường được bình an, gặt hái được thành quả khi trở về
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Nếu muốn cầu tài lộc nên xuất hành hướng Nam, sẽ mở rộng được nhiều mối quan hệ hơn trong công việc. Người đi xa sẽ có tin vui khi trở về. Thuận lợi cho việc chăn nuôi gia súc, gia cầm..
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Lưu tiên không tốt cho mọi việc, nhất là về tài lộc. Không nên thực hiện các việc dính líu đến pháp luật, người xuất hành cần tránh việc tranh chấp, gây tranh cãi
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Cần đề phòng các bệnh lây nhiễm, các vấn đề liên quan đến tranh cãi, đôi co. Tốt nhất không nên xuất hành vào giờ này, trong trường hợp cần thiết nên chú ý đến lời nói, tránh mất hòa khí với người khác
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Đây là khung giờ rất tốt để tiến hành mọi việc. Nếu làm ăn buôn bán sẽ gặt hái được thành quả cao, xuất hành vào sẽ gặp may mắn. Đối với nữ giới có tin vui, những người đi xa sắp sửa có tin trở về. Mọi việc diễn ra tốt đẹp, nếu có bệnh sẽ nhanh khỏi, mọi người trong gia đình đều khỏe mạnh. Nhưng bên cạnh đó cần tránh các giờ có số dư bằng 0, các số chia hết cho 6. Vào giờ các giờ đó cần để ý đến việc đi lại xe cộ
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Giờ này không nên xuất hành đi xa, cần hóa giải làm lễ khi gặp ma quỷ. Không tốt cho đường tài lộc

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 1 năm 2019

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
126227328429530
61/12728394105116127
13814915101611171218131914
2015211622172318241925202621
27222823292430253126

Mục đích xem lịch ngày âm hôm nay

Khi tiến hành thực hiện một công việc quan trọng của đời người. Việc xem xem lịch ngày âm hôm nay sẽ giúp các bạn biết chi tiết hôm nay là ngày mùng mấy âm? Ngày hôm đó có tốt để tiến hành các việc lớn không? Và nếu như ngày đó khắc với tuổi thì cần tránh làm những việc gì? Từ đó giúp bạn lên kế hoạch, sắp xếp các công việc quan trọng một cách hợp lý. Để mang lại kết quả tốt như ý muốn.

"Xem

Bên cạnh đó xem lịch ngày âm hôm nay là một tiện ích giúp chúng ta ghi nhớ các ngày lễ tết, các ngày bắt đầu của một tháng mới. Khi xem âm lịch hôm nay sẽ giúp bạn an tâm hơn về mặt tinh thần. Tạo sự hứng khởi hoàn thành tốt các việc đã định trước đó.

Lịch ngày âm cho biết những gì?

Dựa vào ngày bạn muốn xem, công cụ xem ngày âm hôm nay sẽ cung cấp chi tiết về các ngày tốt xấu. Các ngày âm lịch, giờ hoàng đạo, hắc đạo trong ngày hôm đó. Đồng thời các tuổi xung khắc với ngày, chi tiết các khung giờ được chia dựa theo 12 con giáp.

Các tuổi xung khắc với ngày

Trong lịch âm lịch, khi xem sẽ liệt kê cho bạn các tuổi xung khắc với ngày hôm đó. Trong đó nếu tuổi bạn xung khắc với ngày đó, cần tránh thực hiện các việc lớn. Nếu không muốn gặp chuyện không may, rủi ro đến với chính bạn.

Ngày giờ hoàng đạo

Ngày giờ hoàng đạo tốt là việc hết sức quan trọng khi thực hiện các việc lớn của đời người. Chính vì thế dựa vào lịch âm hôm nay sẽ cung cấp các ngày giờ tốt, xấu trong ngày hôm đó. Từ đó giúp bạn xác định được các khung giờ tốt hợp với tuổi nhằm tiến hành mọi việc được may mắn, suôn sẻ.

Công cụ xem lịch ngày âm hôm nay, cũng như lịch vạn niên không những giúp bạn biết được cụ thể các ngày giờ tốt trong ngày. Bên cạnh đó còn chi tiết các việc nên làm và không nên làm, sao tốt xấu chiếu mạng khi xem hôm nay là bao nhiêu âm lịch.